Videogián điệp

Tìm hiểu chi tiết về danh từ gián điệp, một từ vựng quan trọng để chỉ những cá nhân hoạt động mật nhằm thu thập tình báo hoặc phá hoại cho thế lực thù địch. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt sắc thái nghĩa của từ này so với các từ gần giống như điệp viên, thám tử hay trinh sát. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ phổ biến như gián điệp kinh tế, mạng lưới gián điệp thành ngữ gián điệp hai mang thông qua các dụ thực tế sinh động. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách sử dụng từ vựng này trong văn cảnh đời sống báo chí.

gián điệp
Một gián điệp đang nghe trộm cuộc họp qua tường.