Videokiểm soát

Trong tiếng Việt, kiểm soát một động từ đa năng thể hiện sự giám sát quyền lực. Từ này không chỉ dùng để chỉ việc xem xét các quy tắc, điều lệ xem sai sót hay không, còn dùng để diễn tả việc nắm giữ điều khiển một đối tượng dưới sức mạnh của mình. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt hai sắc thái nghĩa của kiểm soát thông qua các dụ thực tế như kiểm soát giấy tờ, kiểm soát tốc độ hay kiểm soát cảm xúc. Chúng ta cũng sẽ tìm hiểu các cụm từ chuyên ngành cách phân biệt với những từ gần nghĩa. Mời bạn cùng theo dõi video để làm chủ cách sử dụng từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kiểm soát
Cảnh sát giao thông đang kiểm soát phương tiện trên đường.