Videolờ vờ

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng từ lờ vờ trong tiếng Việt để miêu tả thái độ làm việc qua loa, đối phó hoặc thiếu chân thành. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt sắc thái của từ này so với các từ đồng nghĩa như chiếu lệ, sơ sài các thành ngữ quen thuộc như cưỡi ngựa xem hoa. Thông qua các dụ thực tế phân tích từ trái nghĩa như tận tâm hay kỹ lưỡng, bạn sẽ nắm vững cách dùng từ lờ vờ để phê bình sự thiếu nghiêm túc trong công việc. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lờ vờ"

lờ vờ
Một người đàn ông làm lờ vờ khi rửa bát.