Videomất mặt

Tìm hiểu chi tiết về thành ngữ mất mặt, một cụm từ đa nghĩa giàu sắc thái trong tiếng Việt. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt hai nghĩa chính của từ này: từ việc đánh mất uy tín, thể diện trước đám đông cho đến việc một người hay vật biến mất hoàn toàn không để lại dấu vết. Thông qua các dụ thực tế cách dùng nâng cao như làm mất mặt hay mất mặt với, bạn sẽ nắm vững cách áp dụng từ này vào giao tiếp hằng ngày. Chúng tôi cũng cung cấp các từ đồng nghĩa, trái nghĩa thành ngữ liên quan để làm phong phú thêm vốn từ vựng của bạn. Mời bạn theo dõi bài học để sử dụng tiếng Việt tự nhiên chính xác hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mất mặt"

mất mặt
Anh ấy cảm thấy mất mặt khi bị phát hiện nói dối.