Videomoisture

/'mɔistʃə/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ moisture trong tiếng Anh để chỉ hơi ẩm độ ẩm. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa độ ẩm trong đất, hơi nước đọng trên bề mặt độ ẩm tự nhiên của làn da thông qua các dụ thực tế sinh động. Ngoài ra, bạn sẽ được khám phá các cụm từ nâng cao như absorb moisture hay atmospheric moisture, cùng các biến thể quan trọng như tính từ moist động từ moisten. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

moisture
The morning sun made the moisture on the window gleam.