wet

/wet/
tính từ
  1. ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa
    • wet as a drowned rat
      ướt như chuột lột
    • to be wet to the skin; to be wet through
      ướt đẫm, ướt sạch
    • cheeeks are wet with tears
      đầm đìa nước mắt
  2. mưa
    • wet season
      mùa mưa
    • it is going to be wet
      trời sắp mưa
  3. (hội họa) chưa khô, còn ướt
  4. (thông tục) say bí tỉ
  5. (từ lóng) uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không cấm bán rượu, không chủ trưng cấm rượu (người, thành phố, bang)

Idioms

  • wet bargain
    (xem) bargain
  • wet blanket
    (xem) blanket
danh từ
  1. tình trạng ẩm ướt
  2. mưa, trời mưa
    • come in out of the wet
      h y đi vào cho khỏi mưa
  3. (từ lóng) ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu
    • to have a wet
      uống cốc rượu
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phn đối sự cấm rượu
ngoại động từ
  1. làm ướt, thấm nước, dấp nước
  2. đái vào, đái lên (trẻ con, chó...)
    • the baby has wetted its bed again
      đứa bé lại đái ướt giường rồi
  3. uống rượu mừng
    • to wet a bargain
      uống rượu mừng một sự tho thuận mua bán

Idioms

  • to wet one's whistle
    (từ lóng) uống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

wet
The child's wet bathing suit drips onto the wooden deck.