Videoovertime

/'ouvətaim/

Tìm hiểu cách sử dụng từ overtime trong tiếng Anh qua bài học ngắn gọn súc tích này. Chúng tôi sẽ giải thích chi tiết các nghĩa của từ, từ việc làm thêm giờ trong công sở đến hiệp phụ trong thi đấu thể thao. Bài học cung cấp các dụ thực tế, cách dùng overtime như một danh từ, tính từ hay phó từ, cùng các cụm từ quan trọng như overtime pay hay work overtime. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững từ vựng hữu ích này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "overtime"

overtime
She often has to work overtime at the office.