Videophạm vi

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ phạm vi để chỉ giới hạn không gian, quyền hạn lĩnh vực hoạt động trong tiếng Việt. Bài học cung cấp định nghĩa chi tiết về cách xác định khuôn khổ của một sự vật hoặc sự việc cụ thể. Video hướng dẫn bạn các cụm từ thông dụng như mở rộng phạm vi hay thuộc phạm vi cùng các dụ thực tế trong nghiên cứu kinh doanh. Hãy cùng theo dõi để làm chủ từ vựng này phân biệt chính xác với các từ gần nghĩa như giới hạn hay lĩnh vực.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "phạm vi"

phạm vi
Trong phạm vi sân trường, các học sinh đang chơi đá bóng.