Videopit-a-pat

/'pitə'pæt/ Cách viết khác : (pit-pat) /'pit'pæt/

Tìm hiểu cách sử dụng từ tượng thanh pit-a-pat trong tiếng Anh để mô tả âm thanh một cách sinh động. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách dùng từ này như một phó từ hoặc danh từ để diễn tả tiếng mưa rơi lộp độp, tiếng bước chân lộp cộp hay nhịp tim đập thình thịch khi hồi hộp. Video cung cấp các dụ thực tế cấu trúc phổ biến giúp bạn làm chủ từ vựng này trong cả văn nói văn viết. Mời bạn cùng theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pit-a-pat
Her heart went pit-a-pat when she saw the surprise.