Videoproceeding

/proceeding/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ proceeding trong tiếng Anh để giao tiếp chính xác hơn trong công việc đời sống. Từ này mang nhiều ý nghĩa khác nhau tùy thuộc vào việc sử dụngdạng số ít hay số nhiều, từ cách tiến hành một sự việc cho đến các thủ tục pháp phức tạp. Bài học sẽ giải thích chi tiết các nghĩa chính của proceeding như cách hành động, việc kiện tụng biên bản lưu của các cuộc họp. Bạn cũng sẽ được làm quen với các cụm từ thông dụng như legal proceedings hay court proceedings thông qua các dụ minh họa thực tế. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

proceeding
The lawyer reviewed the legal proceeding with her client.