Videoprocrastinator

/procrastinator/

Học cách sử dụng danh từ procrastinator để chỉ những người thói quen trì hoãn hoặc hay chần chừ trong công việc. Bài học sẽ giúp bạn hiểu định nghĩa, các dụ thực tế những cụm từ nâng cao đi kèm để mô tả chính xác tính cách này trong tiếng Anh. Bạn sẽ được khám phá các cách diễn đạt thú vị như bậc thầy trì hoãn hay vua của sự trì hoãn cùng các từ đồng nghĩa hữu ích khác. Hãy cùng xem video để làm chủ từ vựng này cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "procrastinator"

procrastinator
A student who is a procrastinator plays video games instead of studying.