Videoprotocol

/protocol/

Tìm hiểu cách sử dụng từ protocol trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ mang nghĩa nghi thức ngoại giao còn được dùng rộng rãi trong lĩnh vực pháp công nghệ thông tin. Bạn sẽ nắm vững các cụm từ quan trọng như follow protocol hay breach of protocol cùng các dụ thực tế về nghị định thư giao thức mạng. Mời bạn theo dõi bài học để sử dụng từ vựng này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "protocol"

protocol
The research team follows the safety protocol in the laboratory.