Videoquadrangle

/'kwɔ,dræɳgl/

Khám phá ý nghĩa cách sử dụng từ quadrangle trong tiếng Pháp qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ xuất hiện trong toán học với nghĩa hình bốn góc mà cònmột thuật ngữ kiến trúc đặc trưng để chỉ những sân trong tuyệt đẹp tại các trường đại học tu viện cổ kính. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt quadrangle với các từ đồng nghĩa như quadrilatère hay cour intérieure, đồng thời cung cấp các ví dụ thực tế cụm từ nâng cao. Hãy cùng theo dõi để làm phong phú thêm vốn từ vựng tiếng Pháp của bạn ngay bây giờ.

quadrangle
Un quadrangle est dessiné sur le tableau noir.