quadrangle

/'kwɔ,dræɳgl/
danh từ
  1. hình bốn cạnh
  2. sân trong (hình bốn cạnh, xung quanh nhà, ở các trường đại học...) ((cũng) quad)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "quadrangle"

quadrangle
The students gather in the quadrangle between the lecture halls.