Videorải rác

Tìm hiểu cách sử dụng từ rải rác để mô tả sự phân bố thưa thớt không tập trung trong tiếng Việt. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa trạng thái phân tán trong không gian như cây cối mọc trên sườn đồi sự xuất hiện không liên tục theo thời gian như những tiếng vỗ tay thưa thớt. Chúng ta cũng sẽ khám phá các từ đồng nghĩa như lác đác, thưa thớt so sánh với các từ trái nghĩa như tập trung hay dày đặc. Video cung cấp những dụ thực tế các cụm từ thông dụng để bạn áp dụng chính xác vào giao tiếp hằng ngày. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rải rác"

rải rác
Cây mọc rải rác trên sườn đồi.