Videorệ

Trong tiếng Việt, từ rệ một danh từ địa phương thú vị dùng để chỉ phần mép, lề hoặc cạnh bên của một vật thể hay khu vực. không phổ biến trong văn bản hành chính, rệ lại xuất hiện tự nhiên trong lời ăn tiếng nói hàng ngày để mô tả những vị trí sát ranh giới như rệ đường hay rệ ruộng. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt rệ với các từ phổ thông tương đương như vệ, lề, hay mép. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế lưu ý quan trọng khi sử dụng từ này trong giao tiếp. Mời bạn theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng phương ngữ của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rệ"

rệ
Nhà bà ấy ở ngay rệ đường.