Videorainbow

/'reinbou/

Học cách sử dụng từ rainbow trong tiếng Anh một cách đầy đủ chính xác nhất. Video này sẽ giúp bạn nắm vững từ nghĩa đen hiện tượng cầu vồng tự nhiên cho đến các nghĩa bóng thú vị như niềm hy vọng hão huyền hay những điều viển vông trong cuộc sống. Chúng ta cũng sẽ khám phá các thành ngữ phổ biến như chase rainbows các cụm từ đặc biệt như rainbow coalition trong ngữ cảnh chính trị. Đừng bỏ lỡ những dụ minh họa sinh động để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn đón xem bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rainbow"

rainbow
A rainbow appears in the sky after the rain.