Videorebuttal

/ri'bʌtl/ Cách viết khác : (rebutment) /ri'bʌtmənt/

Tìm hiểu cách sử dụng danh từ rebuttal trong tiếng Anh để diễn đạt sự bác bỏ hoặc từ chối một cách chuyên nghiệp. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững ý nghĩa của từ này trong các bối cảnh pháp , tranh luận đời sống hàng ngày thông qua các dụ cụ thể. Chúng ta cũng sẽ khám phá các biến thể như rebut các từ đồng nghĩa quan trọng như refutation hay denial. Hãy cùng xem video để làm chủ cách dùng từ rebuttal ngay hôm nay.

rebuttal
The lawyer presented a strong rebuttal to the opposing argument.