Videoreceptacle

/ri'septəkl/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng từ receptacle trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuần đồ đựng hay thùng chứa còn mang những ý nghĩa chuyên ngành thú vị trong thực vật học kỹ thuật điện. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách phát âm, các cụm từ thông dụng như thùng rác hay ổ cắm điện, cùng các dụ minh họa thực tế. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng này một cách chính xác nhất.

receptacle
A gardener places a small receptacle on the patio table to collect fallen flower petals.