Videorefurbishment

Học cách sử dụng danh từ refurbishment để mô tả sự tân trang làm mới các công trình hoặc thiết bị. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa danh từ, động từ refurbish tính từ refurbished thường gặp khi mua sắm đồ điện tử. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ chuyên dụng như undergo refurbishment so sánh với các từ đồng nghĩa như renovation hay restoration. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để nắm vững cách dùng từ này trong cả văn viết trang trọng văn nói hàng ngày.

refurbishment
The inn's refurbishment has restored its original colonial charm.