Videospectrum

/'spektrəm/

Tìm hiểu cách sử dụng từ spectrum trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ xuất hiện trong vật với nghĩa quang phổ còn được dùng rộng rãi để chỉ một dải phạm vi ý kiến hoặc đặc điểm đa dạng trong đời sống. Bài học sẽ hướng dẫn bạn các cụm từ phổ biến như full spectrum hay on the spectrum cùng các dụ thực tế về chính trị khoa học. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "spectrum"

spectrum
A prism separates sunlight into a spectrum of colors.