Videostairway

/'steəwei/

Học cách sử dụng danh từ stairway để chỉ cầu thang các lối đi lên xuống trong công trình kiến trúc. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa các từ gần nghĩa như staircase hay stairs cung cấp các dụ thực tế về cầu thang đá cẩm thạch hay lối thoát hiểm kim loại. Khám phá thêm các cụm từ thú vị như cầu thang xoắn ốc ý nghĩa biểu tượng của con đường dẫn tới thiên đường trong văn hóa đại chúng. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để nắm vững cách dùng từ này trong giao tiếp hàng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

stairway
A child carefully climbs the wooden stairway to the second floor.