Videosubsidize

/'sʌbsidaiz/

Học cách sử dụng động từ subsidize trong tiếng Anh để mở rộng vốn từ vựng về kinh tế đời sống. Video này sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa của từ subsidize trợ cấp hoặc phụ cấp, thường được dùng khi chính phủ hoặc các tổ chức hỗ trợ tài chính để giảm chi phí dịch vụ cho người dân. Bạn sẽ được hướng dẫn qua các dụ thực tế như trợ cấp giao thông công cộng, hỗ trợ nông nghiệp các cấu trúc nâng cao như subsidize the cost. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng các từ liên quan như subsidy hay subsidization ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "subsidize"

subsidize
The government chooses to subsidize public transportation to keep fares low.