switzerland

switzerland danh từ riêng trong tiếng Anh, nghĩa Thụy : một quốc gia liên bang không giáp biểntrung tâm châu Âu. Từ này thường gợi đến dãy Alps, ngân hàng, đồng hồ, --la chính sách trung lập lâu dài. Nhưng khi dùng trong câu, điều đáng chú ý không chỉ nghĩa địa danh. Bạn sẽ gặp các cách nói như in Switzerland, Swiss, the neutrality of Switzerland, hoặc thành ngữ as neutral as Switzerland. Video này giúp bạn phân biệt tên quốc gia, tính từ liên quan vài cụm tự nhiên thường đi kèm. Hãy xem bài học đầy đủ để dùng từ này chính xác hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "switzerland"

switzerland
A family enjoys a scenic train ride through Switzerland.