Videotín nhiệm

Video này giải thích chi tiết ý nghĩa cách sử dụng từ tín nhiệm trong tiếng Việt. Bạn sẽ hiểu tín nhiệm không chỉ sự tin tưởng đơn thuần còn gắn liền với việc giao phó một nhiệm vụ hoặc trọng trách cụ thể cho một cá nhân hay tổ chức. Thông qua các dụ thực tế về bầu cử, công việc các cụm từ như phiếu tín nhiệm, bài học giúp bạn phân biệt trạng thái được tín nhiệm mất tín nhiệm. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ này trong đời sống công việc.

tín nhiệm
Một người quản lý được tín nhiệm để giữ chìa khóa kho hàng.