thù lao

thù lao từ dùng khi nói về việc trả công, hoặc khoản tiền, hiện vật được nhận để đắp cho công sức, trí tuệ hay dịch vụ đã bỏ ra. Điều thú vị từ này có thể đứnghai vai trò: vừa động từ, vừa danh từ. Trong bài học, ta sẽ nhìn kỹ cách nhận rathù laotrong các cụm nhưmức thù lao”, “khoản thù lao”, “chi trả thù lao”, “hưởng thù lao”, vì saothù laokhông hoàn toàn giốnglương”, “thưởng” hay “nhuận bút”. Cùng xem bài học đầy đủ để dùng từ này tự nhiên chính xác hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thù lao"

thù lao
Người quản lý trả thù lao cho nhân viên vào cuối tháng.