Videothất bại

Trong tiếng Việt, từ thất bại mang nhiều sắc thái ý nghĩa quan trọng, từ việc không đạt được mục tiêu dự định đến việc chịu thua trong một cuộc đối đầu. Video này sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng thất bại khi động từ danh từ thông qua các dụ thực tế sinh động. Chúng ta cũng sẽ khám phá những cụm từ nâng cao như thảm bại, đại bại ý nghĩa sâu sắc của câu tục ngữ thất bại mẹ thành công. Hãy cùng theo dõi bài học để làm chủ cách sử dụng từ vựng này một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thất bại
Đội bóng của anh ấy đã thất bại trong trận chung kết.