Videotrả giá

Trong tiếng Việt, trả giá không chỉ đơn thuần việc mặc cả khi mua sắm còn mang những ý nghĩa sâu sắc về nhân quả sự hy sinh. Từ này thường được dùng để chỉ việc đền cho những sai lầm hoặc tiêu phí công sức để đạt được mục tiêu trong cuộc sống. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các sắc thái nghĩa của trả giá qua những dụ thực tế các thành ngữ quen thuộc. Hãy cùng theo dõi video để làm chủ cách sử dụng từ vựng này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trả giá"

trả giá
Một người đàn ông trả giá cho một chiếc bình cổ tại một cửa hàng đồ cũ.