Videotrang trải

Trong tiếng Việt, trang trải một động từ quan trọng dùng để diễn tả việc thu xếp tiền bạc hoặc nguồn lực nhằm giải quyết các khoản chi phí nợ nần. Từ này không chỉ đơn thuần trả tiền, còn bao hàm sự nỗ lực xoay sở để duy trì cuộc sống ổn định trong những hoàn cảnh khó khăn. Video này sẽ hướng dẫn bạn cách sử dụng trang trải qua các dụ thực tế như trang trải học phí hay trang trải sinh hoạt hằng ngày. Bạn cũng sẽ được tìm hiểu các thành ngữ liên quan cách phân biệt với những từ đồng nghĩa như thanh toán hay lo liệu. Mời bạn cùng theo dõi bài học để làm chủ cách dùng từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trang trải"

trang trải
Anh ấy làm việc chăm chỉ để trang trải các chi phí sinh hoạt.