vignette

/vi'njet/
danh từ
  1. hoạ tiết (ở đầu hay cuối chương trong sách in)
  2. tem nhãn (ở hàng hoá, bao diêm)
  3. bức ảnh nửa người nền mờ
  4. (kiến trúc) hình trang trí cành lá nho
  5. tác phẩm văn học ngắn
ngoại động từ
  1. làm mờ nét ảnh (cho lẫn với màu giấy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

vignette
A small vignette of a cottage sits at the start of the chapter.