vignette

/vi'njet/
danh từ giống cái
  1. họa tiết (ở sách, ở giấy viết thư, ở góc khăn tay...)
  2. viền họa tiết (trang trí ảnh...)
  3. nhãn (ở hộp , ở chai rượu...); tem (ở một biệt dược...)
  4. giấy (chứng thực đã trả thuế ô , đã đóng góp vào một việc nghĩa...)
    • Les vignettes de la fête de l'Humanité
      giấy lễ báo Nhân đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vignette"

vignette
Une vignette illustre le coin d'une page de livre.