villégiature

Học thuật
Thân thiện
villégiature

La famille passe ses vacances en villégiature à la montagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự đi nghỉ mát, kỳ nghỉ: Chỉ việc đi đến một nơi khác, thườngvùng ngoại ô, miền quê hoặc vùng biển, để nghỉ ngơi, thư giãn trong một khoảng thời gian.
    • Nơi nghỉ mát: Chỉ địa điểm, nơi chốn người ta đến để nghỉ mát.
Ví dụ sử dụng
  • (Gia đình đã ổn định chỗ ở cho kỳ nghỉ mát mùa hè.)
  • (Thị trấn nhỏ bên bờ biển nàymột nơi nghỉ mát rất được ưa chuộng.)
  • (Họ đã đi nghỉ mátvùng núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en villégiature": Đang trong thời gian nghỉ mát, đang đi nghỉ mát.
    • Pour le mois d'août, ils seront en villégiature à la campagne. (Trong tháng Tám, họ sẽ đang đi nghỉ mátnông thôn.)
  • "Lieu de villégiature": Địa điểm nghỉ mát.
    • La région est connue comme un lieu de villégiature aristocratique au XIXe siècle. (Vùng này được biết đến như một địa điểm nghỉ mát của giới quý tộc vào thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Villégiaturer (động từ, ít dùng): Đi nghỉ mát.
    • Ils aiment villégiaturer au bord de la mer. (Họ thích đi nghỉ mát bên bờ biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Vacances (n.f.pl): Kỳ nghỉ, ngày nghỉ (từ thông dụng hơn, hiện đại hơn).
  • Séjour (n.m): Thời gian lưu trú, nơitạm thời (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ để nghỉ ngơi).
  • Station balnéaire/climatique (n.f): Khu nghỉ mát biển/khí hậu (chỉ loại địa điểm cụ thể).
Lưu ý
  • Từ "villégiature" mang sắc thái cổ điển, thanh lịch thường gợi đến những kỳ nghỉ dài ngày, yên tĩnhvùng quê hoặc những nơi không khí trong lành. ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày hiện đại, thay vào đó người ta thường dùng "vacances".
villégiature

La famille passe ses vacances en villégiature à la montagne.

danh từ giống cái
  1. sự đi nghỉ mát
  2. nơi nghỉ mát

Từ gần giống

Từ chứa "villégiature"