vinh hạnh

  1. I d. Điều mang lại vinh dự. vinh hạnh được nhận giải thưởng.
  2. II t. Sung sướng được vinh dự. Chúng tôi rất lấy làm được đón tiếp ngài (kc.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vinh hạnh"

vinh hạnh
Chúng tôi rất vinh hạnh được đón tiếp ngài.