vinh thân

  1. (arch.) se couvrir d'honneur; se couvrir de gloire
    • vinh thân phì gia
      (từ , nghĩa ) gloire pour soi et richesses pour sa famille

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vinh thân
Ông ấy vinh thân nhờ những cống hiến lớn lao của mình.