violenter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (văn học):
    • Cưỡng ép, dùng vũ lực: Hành động dùng sức mạnh hoặc áp lực để bắt ai đó làm điều trái với ý muốn của họ.
    • Xuyên tạc: Làm sai lệch, bóp méo ý nghĩa thực sự của một văn bản hoặc lời nói.
    • Hiếp dâm: Dùng vũ lực để ép buộc quan hệ tình dục.
    • (Từ , nghĩa ) Hành hung, cưỡng bức: Tấn công hoặc ép buộc bằng vũ lực.
Ví dụ sử dụng
  • (Hắn đã cố gắng cưỡng ép ý chí của ấy.)
  • (Bị cáo phủ nhận việc đã hành hung nạn nhân.)
  • (Không nên xuyên tạc ý nghĩa của các văn bản cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Violenter la nature": Cưỡng ép tự nhiên, làm điều đó trái với quy luật tự nhiên.
    • Violenter la nature peut avoir des conséquences désastreuses. (Cưỡng ép tự nhiên có thể dẫn đến những hậu quả thảm khốc.)
  • "Violenter la vérité": Bóp méo sự thật.
    • Ce rapport violente la vérité des faits. (Báo cáo này bóp méo sự thật của vụ việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Violence (danh từ giống cái): Bạo lực, sự cưỡng ép.
    • La violence de ses propos m'a choqué. (Sự bạo lực trong lời nói của anh ta đã làm tôi sốc.)
  • Violent, -e (tính từ): Bạo lực, dữ dội, mãnh liệt.
    • Une douleur violente. (Một cơn đau dữ dội.)
    • Un débat violent. (Một cuộc tranh luận gay gắt.)
  • Violemment (trạng từ): Một cách dữ dội, mãnh liệt.
    • Il a réagi violemment. (Anh ta đã phản ứng một cách dữ dội.)
Từ đồng nghĩa
  • Forcer: Bắt ép, cưỡng bức.
  • Contraindre: Bắt buộc, ép buộc.
  • Déformer: Làm biến dạng, xuyên tạc.
  • Agresser: Tấn công, xâm phạm.
Từ trái nghĩa
  • Respecter: Tôn trọng.
  • Suivre: Tuân theo.
  • Libérer: Giải phóng, thả tự do.
  • Préserver: Bảo tồn, giữ gìn.
ngoại động từ
  1. (văn học) cưỡng ép
    • Violenter une inclination
      cưỡng ép một ý hướng
  2. xuyên tạc
    • Violenter un texte
      xuyên tạc một văn bản
  3. hiếp dâm
    • Violenter une femme
      hiếp dâm một phụ nữ
  4. (từ , nghĩa ) hành hung, cưỡng bức

Từ có nhắc đến "violenter"