vipérin

Học thuật
Thân thiện
vipérin

La vipérine est une jolie fleur sauvage qui pousse dans les champs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) rắn vipe: Dùng để mô tả những liên quan đến hoặc đặc trưng của loài rắn vipe.
    • (Nghĩa bóng, từ ) Độc địa, hiểm độc (như lưỡi rắn): Dùng để mô tả lời nói hoặc tính cách cay độc, nguy hiểm, giống như nọc độc của rắn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un venin vipérin. (Một loại nọc độc của rắn vipe.)
    • Ses paroles vipérines l'ont profondément blessée. (Những lời nói độc địa như rắn của anh ta đã làm tổn thương ấy sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Langue vipérine": (thành ngữ, từ ) lưỡi độc, chỉ người lời nói độc ác, hay nói xấu người khác.
    • Méfie-toi de sa langue vipérine. (Hãy coi chừng cái lưỡi độc địa của ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Vipère (danh từ giống cái): con rắn vipe.
  • Vipéreau (danh từ giống đực): rắn vipe con.
Từ đồng nghĩa
  • Venimeux/Venimeuse: nọc độc, độc ác.
  • Méchant/Méchante: ác, độc, xấu tính.
  • Mordant/Mordante: chua cay, châm chọc.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir une langue de vipère: lưỡi độc, hay nói xấu, châm chọc người khác.
    • Elle a une langue de vipère, ne crois pas tout ce qu'elle dit. (Cô ta lưỡi độc, đừng tin tất cả những cô ta nói.)
vipérin

La vipérine est une jolie fleur sauvage qui pousse dans les champs.

tính từ
  1. (thuộc) rắn vipe
    • langue vipérine
      (từ , nghĩa ) như langue de vipère

Từ gần giống

Từ chứa "vipérin"