vibrion

Học thuật
Thân thiện
vibrion

Un vibrion est une bactérie en forme de bâtonnet incurvé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Sinh vật học, Sinhhọc) Khuẩn phẩy: Một loại vi khuẩn hình dạng cong như dấu phẩy hoặc hình chữ S.
    • (Thân mật) Người không bao giờ ngồi yên: Một người luôn di chuyển, hoạt động không ngừng, rất hiếu động.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le vibrion cholérique est responsable du choléra. (Khuẩn phẩy tảnguyên nhân gây bệnh tả.)
    • Cet enfant est un vrai vibrion, il ne tient pas en place ! (Đứa trẻ này đúngmột người không bao giờ ngồi yên, không chịu ngồi yên một chỗ!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être agité comme un vibrion": Hiếu động, không ngồi yên như một con vi khuẩn phẩy (dùng trong ngôn ngữ thân mật, so sánh).
    • Avant le match, il était agité comme un vibrion. (Trước trận đấu, anh ta hiếu động không ngồi yên.)
Biến thể từ gần giống
  • Vibrionien (adj): (Thuộc về) khuẩn phẩy.
    • Une maladie vibrionienne. (Một bệnh do khuẩn phẩy gây ra.)
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa sinh học): Bacille (trực khuẩn), bactérie (vi khuẩn) - nhưng chỉ các loại hình dạng đặc thù.
  • (Nghĩa thân mật): Bougeotte (người hay cựa quậy), hyperactif (người hiếu động).
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir le diable au corps": Có ma nhập (chỉ người hiếu động, nghịch ngợm) - đâymột thành ngữý nghĩa tương đương trong ngữ cảnh thân mật.
    • Ce garçon a le diable au corps, c'est un vrai vibrion. (Cậu bé này có ma nhập, đúngmột người không bao giờ ngồi yên.)
vibrion

Un vibrion est une bactérie en forme de bâtonnet incurvé.

danh từ giống đực
  1. (sinh vật học, sinhhọc) khuẩn phẩy
  2. (thân mật) người không bao giờ ngồi yên

Từ gần giống

Từ chứa "vibrion"

Từ có nhắc đến "vibrion"