virginia

/və'dʤinjə/
Học thuật
Thân thiện
virginia

A family drives through Virginia on a scenic highway.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Proper noun - Tên riêng):
    • Virginia: Một tiểu bang nằmphía đông của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ. Đây một trong 13 thuộc địa ban đầu hình thành nên nước Mỹ từng một tiểu bang của Liên minh miền Nam trong Nội chiến Hoa Kỳ.
    • Virginia: Tên của một thị trấnđông bắc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ.
    • virginia (thường viết hoa 'V'): Một loại thuốc lá nhẹ, màu vàng, được trồng chế biến chủ yếutiểu bang Virginia, Hoa Kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Tên địa danh):
    • Richmond is the capital of Virginia. (Richmond thủ phủ của Virginia.)
    • They visited historic Jamestown in Virginia. (Họ đã thăm Jamestown lịch sửVirginia.)
    • He moved to Virginia, Minnesota for work. (Anh ấy chuyển đến Virginia, Minnesota để làm việc.)
  • Danh từ (Chỉ loại thuốc lá):
    • He prefers smoking Virginia tobacco because it is milder. (Anh ấy thích hút thuốc lá Virginia nhẹ hơn.)
    • This blend contains both Burley and Virginia. (Hỗn hợp này cả Burley Virginia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Old Dominion": Biệt danh của tiểu bang Virginia, có nghĩa "Lãnh địa ", phản ánh lịch sử lâu đời của với tư cách thuộc địa hoàng gia Anh.
    • Virginia is often called the Old Dominion. (Virginia thường được gọi là Lãnh địa .)
  • "Mother of Presidents": Một biệt danh khác của Virginia, có nghĩa "Mẹ của các Tổng thống", nhiều tổng thống Hoa Kỳ sinh ra tại đây hơn bất kỳ tiểu bang nào khác.
    • With eight U.S. presidents born there, Virginia earned the nickname Mother of Presidents. (Với tám tổng thống Hoa Kỳ được sinh rađó, Virginia đã được biệt danh Mẹ của các Tổng thống.)
Biến thể từ liên quan
  • Virginian (danh từ): Người đến từ hoặc sốngtiểu bang Virginia.
    • George Washington was a famous Virginian. (George Washington một người Virginia nổi tiếng.)
  • Virginian (tính từ): Thuộc về tiểu bang Virginia.
    • The Virginian countryside is beautiful. (Vùng nông thôn Virginia rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa địa danh): Không từ đồng nghĩa chính xác đây tên riêng.
  • (Cho nghĩa thuốc lá): Bright leaf tobacco (thuốc lá sáng) - thường dùng để chỉ cùng một loại thuốc lá nhẹ, vàng.
Lưu ý
  • Khi viết hoa (Virginia), từ này chủ yếu đề cập đến tên tiểu bang hoặc địa danh.
  • Khi viết thường (virginia), thường đề cập đến loại thuốc lá, mặc dù trong thực tế, vẫn thường được viết hoa do xuất xứ từ tên địa danh.
virginia

A family drives through Virginia on a scenic highway.

danh từ
  1. thuốc lá viaginia