visibly

/'vizəbli/
Học thuật
Thân thiện
visibly

The sign was visibly displayed at the entrance.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách rõ ràng, một cách rõ rệt, một cách hiển nhiên: Dùng để miêu tả một điều đó có thể được nhìn thấy hoặc nhận thấy một cách dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • She was visibly nervous before her presentation. ( ấy lo lắng một cách rõ ràng trước buổi thuyết trình của mình.)
    • The patient's health improved visibly after the treatment. (Sức khỏe của bệnh nhân cải thiện rõ rệt sau đợt điều trị.)
    • The instructions were visibly posted on the wall. (Hướng dẫn được đăng hiển nhiên trên tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be visibly affected/moved": bị ảnh hưởng/cảm động một cách thấy.
    • The audience was visibly moved by the singer's performance. (Khán giả bị cảm động một cách thấy bởi màn trình diễn của ca sĩ.)
  • "to visibly change/improve/decline": thay đổi/cải thiện/suy giảm một cách thấy .
    • The city's skyline has visibly changed over the last decade. (Đường chân trời của thành phố đã thay đổi một cách thấy trong thập kỷ qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Visible (adj): có thể nhìn thấy được, rõ ràng.
    • There was a visible difference between the two samples. ( một sự khác biệt rõ ràng giữa hai mẫu vật.)
  • Visibility (n): tầm nhìn, khả năng hiển thị.
    • Poor visibility caused by fog led to flight delays. (Tầm nhìn kém do sương mù dẫn đến chuyến bay bị hoãn.)
Từ đồng nghĩa
  • Clearly: một cách rõ ràng.
  • Obviously: một cách hiển nhiên.
  • Noticeably: một cách đáng chú ý, một cách dễ nhận thấy.
  • Evidently: một cách rõ ràng (dựa trên bằng chứng thấy được).
Từ trái nghĩa
  • Invisibly: một cách vô hình, không thể nhìn thấy.
  • Imperceptibly: một cách khó nhận thấy, một cách không đáng kể.
visibly

The sign was visibly displayed at the entrance.

phó từ
  1. rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "visibly"