visitant

/'vizitənt/
tính từ
  1. (thơ ca) đến thăm, thăm viếng
danh từ
  1. (thơ ca) người đến thăm, khách
  2. (động vật học) chim di trú

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

visitant
A visitant from a distant land arrived at the castle.