visitor

/'vizitə/
danh từ
  1. khách, người đến thăm
    • visitors' book
      sổ (ghi tên, địa chỉ của) khách
  2. người thanh tra, người kiểm tra (trường học...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "visitor"

visitor
A visitor knocks on the front door of a house.