visiting

/'vizitiɳ/
danh từ
  1. sự thăm hỏi, sự thăm viếng
tính từ
  1. đang thăm, thăm viếng
    • the visiting team
      (thể dục,thể thao) đội bạn, đội khách
    • to be on visiting terms with; to have a visiting acquaintance with
      quan hệ thăm hỏi với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "visiting"

Từ có nhắc đến "visiting"

visiting
A family is visiting their grandparents on a sunny afternoon.