vitaliste

Học thuật
Thân thiện
vitaliste

Un vitaliste étudie les forces de la vie dans un laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ (giống đực hoặc giống cái):
    • Người theo thuyết sức sống: Người ủng hộ hoặc tin theo thuyết sức sống (vitalisme), một học thuyết cho rằng các sinh vật sống được điều khiển bởi một nguyênsống (sức sống) khác biệt với các quy luật vật hóa học.
    • Nhà nghiên cứu theo trường phái sức sống: Nhà khoa học hoặc triết gia nghiên cứu các hiện tượng sinh học dựa trên quan điểm của thuyết sức sống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Au XVIIIe siècle, certains médecins étaient des vitalistes. (Vào thế kỷ 18, một số bác sĩnhững người theo thuyết sức sống.)
    • Ce biologiste est considéré comme un vitaliste car il s'oppose à une explication purement mécanique de la vie. (Nhà sinh vật học này được coi là một người theo thuyết sức sống ông phản đối cách giải thích thuần túy cơ học về sự sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuộc tính của một người theo thuyết sức sống: Có thể dùng để mô tả tư tưởng hoặc lập trường của một người.
    • Sa position vitaliste l'a isolé de la communauté scientifique majoritaire. (Lập trường theo thuyết sức sống của ông đã khiến ông bị cô lập khỏi cộng đồng khoa học chủ đạo.)
Biến thể từ liên quan
  • Vitalisme (danh từ giống đực): Thuyết sức sống, học thuyết cho rằng sự sống không thể giải thích hoàn toàn bằng các định luật vật lý-hóa học.
  • Vitaliste (tính từ): (Thuộc về) thuyết sức sống.
    • Une théorie vitaliste. (Một học thuyết theo thuyết sức sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Partisan du vitalisme: Người ủng hộ thuyết sức sống.
  • Adhérent au vitalisme: Người theo thuyết sức sống.
Từ trái nghĩa
  • Mécaniciste: Người theo thuyết cơ giới (người cho rằng mọi hiện tượng sinh học đều có thể giải thích bằng các định luật vật hóa học).
  • Réductionniste: Người theo chủ nghĩa giản lược (trong sinh học, là người tìm cách giải thích các hiện tượng phức tạp bằng những quy luật đơn giản hơn, thườngvật lý-hóa học).
vitaliste

Un vitaliste étudie les forces de la vie dans un laboratoire.

tính từ
  1. xem vitalisme
danh từ
  1. (sinh vật học, sinhhọc; (triết học)) người theo thuyết sức sống

Từ gần giống