vitrifiable

/'vitrifaiəbl/
Học thuật
Thân thiện
vitrifiable

Un artisan applique un enduit vitrifiable sur une céramique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thủy tinh hóa: Chỉ tính chất của một vật liệu có thể được nung nóng đến nhiệt độ cao để chuyển thành thủy tinh hoặc một chất đặc tính giống thủy tinh (trong, cứng, giòn).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Certain ceramic materials are vitrifiable at high temperatures. (Một số vật liệu gốm sứ có thể thủy tinh hóanhiệt độ cao.)
    • This vitrifiable enamel coating becomes glass-like after firing. (Lớp men có thể thủy tinh hóa này trở nên giống thủy tinh sau khi nung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Enduit vitrifiable": Lớp trát/phủ có thể thủy tinh hóa. Đâymột loại vật liệu xây dựng hoặc trang trí, thườngvữa hoặc men, sau khi thi công nung sẽ tạo thành một bề mặt cứng, bóng không thấm nước giống như thủy tinh.
    • Les carreaux de céramique sont souvent recouverts d'un enduit vitrifiable. (Các viên gạch ceramic thường được phủ một lớp men có thể thủy tinh hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Vitrification (danh từ): Sự thủy tinh hóa, quá trình chuyển đổi thành thủy tinh.
  • Vitrifié, e (tính từ): Đã được thủy tinh hóa.
    • Déchets vitrifiés (chất thải đã được thủy tinh hóa).
Từ đồng nghĩa
  • Fusible (ở nhiệt độ cao): Có thể nóng chảy (tuy nhiên, "vitrifiable" nhấn mạnh đặc tính tạo thành thủy tinh chứ không chỉ đơn thuầnnóng chảy).
vitrifiable

Un artisan applique un enduit vitrifiable sur une céramique.

tính từ
  1. có thể thủy tinh hóa
    • Enduit vitrifiable
      lớp trát có thể thủy tinh hóa