vitrioler

Học thuật
Thân thiện
vitrioler

Un ouvrier utilise de l'acide pour vitrioler un tissu dans l'atelier.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Ngành dệt) Xửbằng axit sunfuric: Hành động sử dụng axit sunfuric để xử lý, tẩy hoặc làm sạch vật liệu, đặc biệt trong các quy trình công nghiệp như dệt may.
    • Hắt, tạt, đổ axit sunfuric vào người khác: Hành động cố ý dùng axit sunfuric để tấn công người khác, gây thương tích nghiêm trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Avant de teindre la laine, il faut parfois la vitrioler. (Trước khi nhuộm len, đôi khi phải xử bằng axit sunfuric.)
    • L'agresseur a été arrêté pour avoir tenté de vitrioler sa victime. (Kẻ tấn công đã bị bắt cố gắng hắt axit vào nạn nhân của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire vitrioler": Bị ai đó tấn công bằng axit.
    • La jeune femme a malheureusement été vitriolée. (Người phụ nữ trẻ không may đã bị hắt axit.)
Biến thể từ gần giống
  • Vitriol (danh từ): Axit sunfuric; (nghĩa bóng) lời lẽ cay độc, chua chát.
    • Ses paroles étaient pleines de vitriol. (Lời nói của anh ta đầy sự cay độc.)
  • Vitriolage (danh từ): Hành động hắt axit; vết thương do axit gây ra.
    • Le vitriolage est un crime particulièrement odieux. (Hành động hắt axit là một tội ác đặc biệt ghê tởm.)
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa tấn công) Attaquer à l'acide: Tấn công bằng axit.
  • (Nghĩa công nghiệp) Traiter à l'acide sulfurique: Xửbằng axit sunfuric.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir des paroles de vitriol: những lời nói chua cay, độc địa.
    • Dans sa colère, elle a eu des paroles de vitriol. (Trong cơn giận, ấy đã buông ra những lời lẽ độc địa.)
vitrioler

Un ouvrier utilise de l'acide pour vitrioler un tissu dans l'atelier.

ngoại động từ
  1. (ngành dệt) xử lý (bằng) axit sunfuric
  2. hắt axit sunfuric vào (ai)

Từ gần giống