vivace

/vi'vɑ:tʃi/
Học thuật
Thân thiện
vivace

Une plante vivace fleurit dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sống dai, lâu năm: Dùng để chỉ thực vật có thể sống phát triển qua nhiều năm.
    • Dai dẳng, bền bỉ: Dùng để chỉ những ý tưởng, cảm xúc, thói quen hoặc tình trạng tồn tại lâu dài, khó mất đi.
    • (Âm nhạc) Hoạt, nhanh, sôi nổi: Một thuật ngữ chỉ nhịp độ, diễn tả cách chơi nhanh sống động.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette plante est vivace. (Cây nàycây sống dai.)
    • Il garde un souvenir vivace de son enfance. (Anh ấy giữ mộtức dai dẳng về thời thơ ấu của mình.)
    • Le troisième mouvement est marqué "Allegro vivace". (Chương thứ ba được đánh dấu "Allegro hoạt".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng về tính dai dẳng:
    • Thường dùng để nhấn mạnh sức sống mãnh liệt của một hiện tượng phi vật chất.
    • Une tradition vivace. (Một truyền thống bền bỉ.)
  • Trong âm nhạc:
    • "Vivace" có thể đứng một mình làmhiệu nhịp độ hoặc đi kèm với các từ khác (như Allegro) để bổ nghĩa, nhấn mạnh tính chất nhanh sống động hơn nữa.
Biến thể từ gần giống
  • Vivacité (danh từ): Sự nhanh nhẹn, sự sôi nổi, sinh khí.
    • Elle parle avec vivacité. ( ấy nói chuyện một cách sôi nổi.)
  • Vivacement (trạng từ): Một cách sống động, nhanh nhẹn (ít dùng).
  • Plante vivace (cụm danh từ): Cây lâu năm, cây sống dai.
Từ đồng nghĩa
  • Persistant: dai dẳng, bền bỉ.
  • Pérenne: lâu năm, thường xuyên (dùng cho cây cối hoặc nghĩa bóng).
  • Rapide: nhanh (trong âm nhạc, nhưng ít sắc thái "sống động" hơn).
Từ trái nghĩa
  • Éphémère: phù du, ngắn ngủi.
  • Lent: chậm (trong âm nhạc).
  • Adagio: chậm, thong thả (thuật ngữ âm nhạc).
vivace

Une plante vivace fleurit dans le jardin.

tính từ
  1. sống dai
    • Plantes vivaces
      cây sống dai
  2. dai dẳng
    • Préjugés vivaces
      thành kiến dai dẳng
  3. (âm nhạc) hoạt
    • Allegro vivace
      khúc alêgô hoạt

Từ có nhắc đến "vivace"