vivat

danh từ giống đực
  1. (số nhiều) tiếng hoan hô
    • Les vivats des spectateurs
      tiếng hoan hô của khán giả
thán từ
  1. (từ , nghĩa ) hoan hô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "vivat"

vivat
Les spectateurs crient un vivat enthousiaste.