Huée
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Tiếng la ó, tiếng hò hét phản đối: Chỉ những tiếng hét, tiếng la lớn của đám đông nhằm thể hiện sự chế giễu, phản đối hoặc không hài lòng.
- (Trong săn bắn) Tiếng hò hét để xua đuổi thú săn: Trong ngữ cảnh săn bắn, từ này chỉ những tiếng hò hét của thợ săn hoặc người tham gia để làm con thịt chạy ra khỏi nơi ẩn náu.
- (Trong săn bắn) Tiếng reo khi bắt được lợn lòi: Một nghĩa chuyên biệt trong săn bắn, chỉ tiếng reo hò ăn mừng khi bắt được con mồi, thường là lợn lòi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Le discours du politicien a été couvert par les huées de la foule. (Bài phát biểu của chính trị gia đã bị lấn át bởi những tiếng la ó của đám đông.)
- Les chasseurs ont poussé des huées pour faire sortir le renard de son terrier. (Những người thợ săn đã hò hét để xua con cáo ra khỏi hang của nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Accueillir par des huées": Đón tiếp bằng những tiếng la ó.
- L'équipe perdante a été accueillie par des huées à son retour. (Đội thua cuộc đã bị đón tiếp bằng những tiếng la ó khi trở về.)
Biến thể và từ gần giống
- Huer (động từ): la ó, hò hét để chế giễu hoặc phản đối.
- Le public a commencé à huer le mauvais joueur. (Khán giả bắt đầu la ó tay vận động viên tồi.)
Từ đồng nghĩa
- Sifflets (danh từ): tiếng huýt sáo (thường để chế giễu).
- Cris (danh từ): tiếng la hét, tiếng kêu (nghĩa rộng hơn).
- Vivas (danh từ): tiếng reo hò cổ vũ (trái nghĩa trong ngữ cảnh này).
Thành ngữ liên quan
- Être conspué / hué: Bị la ó, bị phản đối kịch liệt.
- L'auteur de cette décision impopulaire a été hué. (Tác giả của quyết định không được lòng dân đó đã bị la ó.)
danh từ giống cái
- (săn bắn) tiếng hò hét (để khua con thịt)
- (săn bắn) tiếng reo bắt được lợn lòi
- (số nhiều) tiếng la ó
- Accueillir par des huéesđón tiếp bằng những tiếng la ó