vivification

/,vivifi'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự làm cho sinh khí
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự làm cho hoạt động lên, sự làm cho hoạt bát lên, sự làm cho phấn chấn lên
vivification
Le printemps apporte une vivification de la nature.