viện

  1. 1 d. 1 Cơ quan nghiên cứu khoa học. Viện sử học. 2 Tên gọi một số cơ quan đặc biệt. Viện kiểm sát nhân dân. Viện bảo tàng*. 3 (kng.; kết hợp hạn chế). Bệnh viện (nói tắt). Nằm viện. Ra viện.
  2. 2 I đg. 1 (kng.; id.). Nhờ đến sự giúp sức để giải quyết khó khăn. Phải viện đến người ngoài mới xong. 2 Đưa ra làm cái lẽ dựa vào để làm một việc khó hoặc không thể nói lí do. Viện hết lí do này đến lí do khác để từ chối. Viện cớ ốm.
  3. II d. (kết hợp hạn chế). binh (nói tắt). Xin viện. Diệt viện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

viện
Bệnh viện có nhiều bác sĩ và y tá chăm sóc bệnh nhân.